Dao phay ngón EMM 2000

Mã sản phẩm: 1689 | Thương hiệu: Diak

Liên hệ

Model: Dao phay EMM 2000

Mô tả sản phẩm

Mô tả cơ bản:

  • Dao phay ngón EMM 2000 đến từ thương hiệu ECHAIN-TAIWAN.
  • Vật liệu: Carbide – hợp kim cứng gồm kim loại và cacbon.
  • Mã sản phẩm: EMM2000
  • Đường kính cắt (DC) : Ø1 – Ø20.
  • Góc xoắn 35°.
  • Số me cắt: 2 me.
  • Lớp phủ: AlTin.
  • Vật liệu gia công: Thép, Inox và gang.
  • Độ cứng vật liệu gia công nhỏ hơn 55HRC.
  • Ứng dụng: Phay mặt, phay biên dạng, phay hốc, phá thô chi tiết,…

Ưu điểm – Dao phay ngón EMM 2000

  • Sử dụng nguồn nguyên liệu carbide nhập khẩu mới nhất, có thể đạt được độ cứng lên đến 55HRC.
  • Rãnh cắt giúp cải thiện sự va chạm và tăng khả năng độ bền của dao.
  • Giảm tối thiểu sức cản khi cắt phôi chế độ cao.
  • Dao phay EMM 2000 thích hợp dùng để phay thô (phá thô), với 2 me cắt và góc xoắn 35° giúp việc thoát phoi dễ dàng, giảm nhiệt độ trong quá trình gia công.
  • Sản phẩm đa dạng kích thước, đảm bảo thông số kỹ thuật, phù hợp với nhiều nguyên công khác nhau.
  • Độ bền cao, chống mài mòn tốt là những yếu tố giúp tăng tuổi thọ dao. Đây chính là ưu điểm mà khách hàng ưu tiên lựa chọn dao phay EMM 2000.

Thông số kỹ thuật – Dao phay ngón EMM 2000 

  • Model No: mã sản phẩm.
  • DC: Đường kính lưỡi cắt (mm).
  • APMX: Chiều sâu cắt tối đa (mm).
  • DCON: Đường kính cán (mm)
  • LU: Chiều dài lưỡi cắt (mm).
  • LF: Chiều dài dao phay (mm).
  • n: Tốc độ trục chính (Số vòng/phút)
  • Vf: Vận tốc cắt (mm/phút)

Dao-phay-ngón-emm-2000

Model No

Stock

Diameter

Flute length

O.A.L.

Shank Dia

Price

EMM2010
1.0
2.5
50
4
EMM2015
1.5
3.75
50
4
EMM2020
2.0
5
50
4
EMM2020D6
2.0
5
50
6
EMM2020L16
2.0
6
50
4
EMM2025
2.5
6.25
50
4
EMM2025D6
2.5
12.5
50
6
EMM2030
3.0
7.5
50
4
EMM2030D6
3.0
7.5
50
6
EMM2035
3.5
8.75
50
4
EMM2035D6
3.5
8.75
50
6
Sản phẩm mớiEMM2036
3.6
9
50
4
Sản phẩm mớiEMM2038
3.8
9.5
50
4
EMM2040
4.0
10
50
4
EMM2040D6
4.0
10
50
4
EMM2040E1
4.0
10
75
4
Sản phẩm mớiEMM2045
4.5
11.25
50
6
Sản phẩm mớiEMM2047
4.7
11.75
50
6
EMM2050
5.0
12.5
50
6
EMM2050E1
5.0
12.5
75
6
EMM2050H
5.0
12.5
100
6
EMM2055
5.5
13.75
50
6
Sản phẩm mớiEMM2057
5.7
14.25
50
6
EMM2060
6.0
15
50
6
EMM2060E1
6.0
15
75
6
EMM2060H
6.0
15
100
6
Sản phẩm mớiEMM2064
6.4
16
60
8
Sản phẩm mớiEMM2068
6.8
17
60
8
EMM2070
7.0
17.5
60
8
Sản phẩm mớiEMM2071
7.1
17.75
60
8
Sản phẩm mớiEMM2073
7.3
18.25
60
8
Sản phẩm mớiEMM2075
7.5
17.75
60
8
EMM2080
8.0
20
60
8
EMM2080E1
8.0
20
75
8
EMM2080H
8.0
20
100
8
EMM2080M
8.0
20
150
8
EMM2080T030
8.0
20
60
8
EMM2090
9.0
22.5
75
10
EMM2100
10.0
25
75
10
EMM2100H
10.0
25
100
10
EMM2100M
10.0
25
150
10
EMM2120
12.0
30
75
12
EMM2120H
12.0
30
100
12
EMM2120M
12.0
30
150
12
Sản phẩm mớiEMM2140
14
35
100
16
EMM2160
16.0
48
100
16
EMM2160M
16.0
48
150
16
EMM2160R
16.0
48
200
16
EMM2200
20.0
50
100
20
EMM2200M
20.0
50
150
20
EMM2200R
20.0
50
200
20

Ánh Kim rất hân hạnh đón tiếp và hợp tác với quý khách hàng với sản phẩm chất lượng và mức giá cạnh tranh nhất có thể.


Nhân viên kinh doanh: Hỗ Hữu Hậu

Số điện thoại: 0368 040 532

Email: huuhau@demo-4.puramu.dev

Website: www.cncanhkim.com

Sản phẩm liên quan

Mô tả cơ bản:

  • Dao phay ngón EMM 2000 đến từ thương hiệu ECHAIN-TAIWAN.
  • Vật liệu: Carbide – hợp kim cứng gồm kim loại và cacbon.
  • Mã sản phẩm: EMM2000
  • Đường kính cắt (DC) : Ø1 – Ø20.
  • Góc xoắn 35°.
  • Số me cắt: 2 me.
  • Lớp phủ: AlTin.
  • Vật liệu gia công: Thép, Inox và gang.
  • Độ cứng vật liệu gia công nhỏ hơn 55HRC.
  • Ứng dụng: Phay mặt, phay biên dạng, phay hốc, phá thô chi tiết,…

Ưu điểm – Dao phay ngón EMM 2000

  • Sử dụng nguồn nguyên liệu carbide nhập khẩu mới nhất, có thể đạt được độ cứng lên đến 55HRC.
  • Rãnh cắt giúp cải thiện sự va chạm và tăng khả năng độ bền của dao.
  • Giảm tối thiểu sức cản khi cắt phôi chế độ cao.
  • Dao phay EMM 2000 thích hợp dùng để phay thô (phá thô), với 2 me cắt và góc xoắn 35° giúp việc thoát phoi dễ dàng, giảm nhiệt độ trong quá trình gia công.
  • Sản phẩm đa dạng kích thước, đảm bảo thông số kỹ thuật, phù hợp với nhiều nguyên công khác nhau.
  • Độ bền cao, chống mài mòn tốt là những yếu tố giúp tăng tuổi thọ dao. Đây chính là ưu điểm mà khách hàng ưu tiên lựa chọn dao phay EMM 2000.

Thông số kỹ thuật – Dao phay ngón EMM 2000 

  • Model No: mã sản phẩm.
  • DC: Đường kính lưỡi cắt (mm).
  • APMX: Chiều sâu cắt tối đa (mm).
  • DCON: Đường kính cán (mm)
  • LU: Chiều dài lưỡi cắt (mm).
  • LF: Chiều dài dao phay (mm).
  • n: Tốc độ trục chính (Số vòng/phút)
  • Vf: Vận tốc cắt (mm/phút)

Dao-phay-ngón-emm-2000

Model No

Stock

Diameter

Flute length

O.A.L.

Shank Dia

Price

EMM2010
1.0
2.5
50
4
EMM2015
1.5
3.75
50
4
EMM2020
2.0
5
50
4
EMM2020D6
2.0
5
50
6
EMM2020L16
2.0
6
50
4
EMM2025
2.5
6.25
50
4
EMM2025D6
2.5
12.5
50
6
EMM2030
3.0
7.5
50
4
EMM2030D6
3.0
7.5
50
6
EMM2035
3.5
8.75
50
4
EMM2035D6
3.5
8.75
50
6
Sản phẩm mớiEMM2036
3.6
9
50
4
Sản phẩm mớiEMM2038
3.8
9.5
50
4
EMM2040
4.0
10
50
4
EMM2040D6
4.0
10
50
4
EMM2040E1
4.0
10
75
4
Sản phẩm mớiEMM2045
4.5
11.25
50
6
Sản phẩm mớiEMM2047
4.7
11.75
50
6
EMM2050
5.0
12.5
50
6
EMM2050E1
5.0
12.5
75
6
EMM2050H
5.0
12.5
100
6
EMM2055
5.5
13.75
50
6
Sản phẩm mớiEMM2057
5.7
14.25
50
6
EMM2060
6.0
15
50
6
EMM2060E1
6.0
15
75
6
EMM2060H
6.0
15
100
6
Sản phẩm mớiEMM2064
6.4
16
60
8
Sản phẩm mớiEMM2068
6.8
17
60
8
EMM2070
7.0
17.5
60
8
Sản phẩm mớiEMM2071
7.1
17.75
60
8
Sản phẩm mớiEMM2073
7.3
18.25
60
8
Sản phẩm mớiEMM2075
7.5
17.75
60
8
EMM2080
8.0
20
60
8
EMM2080E1
8.0
20
75
8
EMM2080H
8.0
20
100
8
EMM2080M
8.0
20
150
8
EMM2080T030
8.0
20
60
8
EMM2090
9.0
22.5
75
10
EMM2100
10.0
25
75
10
EMM2100H
10.0
25
100
10
EMM2100M
10.0
25
150
10
EMM2120
12.0
30
75
12
EMM2120H
12.0
30
100
12
EMM2120M
12.0
30
150
12
Sản phẩm mớiEMM2140
14
35
100
16
EMM2160
16.0
48
100
16
EMM2160M
16.0
48
150
16
EMM2160R
16.0
48
200
16
EMM2200
20.0
50
100
20
EMM2200M
20.0
50
150
20
EMM2200R
20.0
50
200
20

Ánh Kim rất hân hạnh đón tiếp và hợp tác với quý khách hàng với sản phẩm chất lượng và mức giá cạnh tranh nhất có thể.


Nhân viên kinh doanh: Hỗ Hữu Hậu

Số điện thoại: 0368 040 532

Email: huuhau@demo-4.puramu.dev

Website: www.cncanhkim.com

Đánh giá sản phẩm

0/0

star-icon star-icon star-icon star-icon star-icon
  • 5 sao

    0 đánh giá

  • 4 sao

    0 đánh giá

  • 3 sao

    0 đánh giá

  • 2 sao

    0 đánh giá

  • 1 sao

    0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

Bộ lọc:

Frame 2085661792